Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
blanket ban
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
b
l
æ
ŋ
.
k
ə
t
ˈ
b
a
n
/
US
/ˈ
b
l
æ
ŋ
k
ə
t
ˈ
b
æ
n
/
Nghĩa chính
1
Lệnh cấm toàn diện
danh từ
A complete, overall ban.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
blanket ban
Dạng gốc
(base form)
blanket ban
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
When
RAIL
first
hit
the
shelves
,
BR
had
a
blanket
ban
on
preserved
diesels
running
on
its
network
.
AI
1
Lệnh cấm toàn diện
1
Lệnh cấm toàn diện
1
Lệnh cấm toàn diện