Virgin Islands
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Quần đảo Virgindanh từ riêngAn archipelago of the Caribbean Sea, comprising the British Virgin Islands and the United States Virgin Islands.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| British Virgin Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Quần đảo Virgin thuộc Anh |
| US Virgin Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Nói tắt của United States Virgin Islands |
| Spanish Virgin Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm đảo gần Puerto Rico, phía tây Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ, cách nhau bởi một con kênh, dưới sự quản lý của Puerto Rico. Chúng là một phần của chuỗi Quần đảo Virgin nhưng không phải là một phần của quần đảo Quần đảo Virgin, được ngăn cách bởi kênh Virgin Passage |
| United States Virgin Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Quần đảo Vơ-gin thuộc Mĩ |
| Virgin Islands of the United Statesdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ: một lãnh thổ của Bắc Mỹ |
| Puerto Rican Virgin Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Quần đảo Virgin thuộc Tây Ban Nha |
| Virgin Islanderdanh từ | danh từ | Ai đó đến từ quần đảo Virgin |
| Dutch Virgin Islands | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .
- . " ".
- , " : , ."