Dịch

virginal

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trinh nguyên, như trinh nữtính từBeing or resembling a virgin.
  2. Tinh khôi, thuần khiếttính từUncontaminated or pure.
  3. Trinh sinhtính từParthenogenic.
  4. Gái trinhdanh từA musical instrument in the harpsichord family.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. virginalDạng gốc (base form)
  2. virginalsSố nhiều (plural)
  3. more virginalSo sánh hơn (comparative)
  4. most virginalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

virginal membranedanh từMàng trinh

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạivirginal
  2. từ tiếng Pháp trung đạivirginal
  3. từ tiếng Latinhvirginālis

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , , , , , .Chú của anh ta, một Hồng y, đã thuê một thanh niên Tây Ban Nha gốc Moor tên là Diego, một ca sĩ và người chơi đàn virginal điêu luyện, để mở khóa những bí mật của trái tim, tẩy sạch tâm hồn khỏi những điều nguy hiểm và chữa lành cho anh bằng phép màu của âm nhạc.
  • vẻ dè dặt giữ gìn của người gái trinh

AI