Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Quả anh đàodanh từA small fruit, usually red, black or yellow, with a smooth hard seed and a short hard stem.
- Cây anh đàodanh từPrunus subg. Cerasus, trees or shrubs that bear cherries.
- Gỗ anh đàodanh từThe wood of a cherry tree.
- Vị anh đàotính từContaining or having the taste of cherries.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cherryDạng gốc (base form)
- cherriesSố nhiều (plural)
- cherrierSo sánh hơn (comparative)
- more cherrySo sánh hơn (comparative)
- cherriestSo sánh nhất (superlative)
- most cherrySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cherry blossomdanh từ | danh từ | Hoa của cây anh đào, đặc biệt là anh đào Nhật Bản (Prunus serrulata) |
| cherry reddanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Màu đỏ anh đào |
| cherry tomatodanh từ | danh từ | Cà chua bi |
| cherry treedanh từ | danh từ | Anh đào |
| sour cherrydanh từ | danh từ | Quả anh đào chua |
| sweet cherrydanh từ | danh từ | Quả anh đào ngọt |
| wild cherrydanh từ | danh từ | Cây anh đào chưa được trồng thuộc loài Prunus avium, có nguồn gốc từ Châu Âu và Tây Á |
| cherry-pickđộng từ | động từ | Chọn ra những điều tốt nhất hoặc mong muốn nhất từ một danh sách hoặc một nhóm, đặc biệt là để đạt được một số lợi thế hoặc để trình bày điều gì đó dưới ánh sáng tốt nhất có thể |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 9
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 2
Màu đỏ anh đào
- Cherry red.
Họ từ (word family)
cùng gốc cherryNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Tất cả các mô hình nhân vật của tôi đều còn mới nguyên.
- , .Bạn xinh đẹp như hoa anh đào vậy.
- .Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào.