Dịch

cherry

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈt͡ʃɛɹi/nguồnUS/ˈt͡ʃɛɾi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Quả anh đàodanh từA small fruit, usually red, black or yellow, with a smooth hard seed and a short hard stem.
  2. Cây anh đàodanh từPrunus subg. Cerasus, trees or shrubs that bear cherries.
  3. Gỗ anh đàodanh từThe wood of a cherry tree.
  4. Vị anh đàotính từContaining or having the taste of cherries.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cherryDạng gốc (base form)
  2. cherriesSố nhiều (plural)
  3. cherrierSo sánh hơn (comparative)
  4. more cherrySo sánh hơn (comparative)
  5. cherriestSo sánh nhất (superlative)
  6. most cherrySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

cherry blossomdanh từHoa của cây anh đào, đặc biệt là anh đào Nhật Bản (Prunus serrulata)
cherry reddanh từ, tính từMàu đỏ anh đào
cherry tomatodanh từCà chua bi
cherry treedanh từAnh đào
sour cherrydanh từQuả anh đào chua
sweet cherrydanh từQuả anh đào ngọt
wild cherrydanh từCây anh đào chưa được trồng thuộc loài Prunus avium, có nguồn gốc từ Châu Âu và Tây Á
cherry-pickđộng từChọn ra những điều tốt nhất hoặc mong muốn nhất từ một danh sách hoặc một nhóm, đặc biệt là để đạt được một số lợi thế hoặc để trình bày điều gì đó dưới ánh sáng tốt nhất có thể

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 2
Màu đỏ anh đào
  1. Cherry red.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạichery
  2. từ tiếng Anglo-Normancherise
  3. từ tiếng Anh cổċiris

Cùng gốc (doublet)ceriseGiresunkirsch

Ví dụ

  • Tất cả các mô hình nhân vật của tôi đều còn mới nguyên.
  • , .Bạn xinh đẹp như hoa anh đào vậy.
  • .Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào.

AI