Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Rơi, rụngtính từkhông so sánh (not comparable)Having dropped by the force of gravity.
- Tử trận, hy sinhtính từkhông so sánh (not comparable)Killed, especially in battle.
- Tử sĩ, thương vongdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Casualties of battle or war.
- Phân từ quá khứ của fallđộng từpast participle of fall
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fallenDạng gốc (base form)
- more fallenSo sánh hơn (comparative)
- most fallenSo sánh nhất (superlative)
- fallenestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fallen angeldanh từ | danh từ | Thiên thần sa ngã |
| fallen empire | Đế quốc suy tàn | |
| fallen hero | Anh hùng tử trận | |
| fallen leaves | Lá rụng | |
| fallen soldier | Binh sĩ tử trận | |
| fallen tree | Cây đổ | |
| root-fallentính từ | tính từ | Về một cái cây, nó đã trở nên quá lớn và nặng nề không thể tự chống đỡ được, và đã đổ xuống, do đó tự nhổ bật gốc |
| how the mighty have fallencụm từ | cụm từ | Dùng để ám chỉ sự suy tàn của một cá nhân hoặc thực thể vĩ đại một thời |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Danh từ (noun) 2
Sụp đổ
- không so sánh (not comparable)Sụp đổ, đổ sậpHaving collapsed.
Họ từ (word family)
cùng gốc fallenNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , , .Chúng ta sẽ đối mặt với những vấn đề của hòa bình bằng cùng một dũng khí mà chúng ta đã đối mặt và vượt qua các vấn đề của chiến tranh. Nhớ đến những người đã hy sinh tối cao, nhớ đến vị tổng thống đã ngã xuống của chúng ta, chúng ta sẽ không thất bại.
- " ." , . " . , . . […]"Bạn tự coi mình là người phụ nữ sa ngã nhất." Đầu Debbie nghiêng về phía Sharon, cô cười toe toét. "Hãy thừa nhận. Không có người thắng nếu không có người thua, và tôi là người thua. Nhưng nhìn theo cách này. Tôi làm cho một người phụ nữ khác có thể…"
- — , . , , , […]Người sa ngã nhất trong chủng tộc sa ngã của chúng ta đã rời thị trấn — một số cho rằng gần Fontainebleau, những người khác cho rằng ở Ý. Hơn thường, anh ta thực hiện, theo cách duy nhất còn lại cho mình, lời hứa…