collapsed là quá khứ và phân từ quá khứ của collapse
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Sụp đổđộng từnội động từ (intransitive)To break apart and fall down suddenly; to cave in.
- Sụp đổ, ngừng hoạt động, thất bại đột ngộtđộng từnội động từ (intransitive)To cease to function due to a sudden breakdown; to fail suddenly and completely.
- Gập gọnđộng từnội động từ (intransitive)To fold compactly.
- Sự sụp đổdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of collapsing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- collapseNguyên thể (infinitive)
- collapsesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- collapsedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- collapsingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- collapse from/with sthngã quỵ vì/bệnh gìOne night I practically collapsed from exhaustion.Một đêm tôi gần như ngã quỵ vì kiệt sức.
- collapse (sth)gấp (cái gì)
- collapse in sthsự sụt giảm cái gìthe collapse in the price of oilsự sụt giảm giá dầu
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| collapse under pressure | Sụp đổ dưới áp lực | |
| model collapsedanh từ | danh từ | Suy giảm chất lượng đầu ra do đào tạo trên dữ liệu tổng hợp |
| context collapsedanh từ | danh từ | Việc làm phẳng nhiều đối tượng khán giả vào một bối cảnh duy nhất, sao cho thông tin dành cho đối tượng này sẽ tìm được đường đến đối tượng khác, như với truyền hình và Internet |
| fantasy collapsedanh từ | danh từ | Điểm mà tại đó những sự thật giả định về một thực tế nhân tạo hoặc tưởng tượng bị xói mòn để lộ ra thực tế thực tế |
| colony collapse disorderdanh từ | danh từ | Hiện tượng bí ẩn và phổ biến về sự biến mất đột ngột của đàn ong |
| gravitational collapsedanh từ | danh từ | Suy sụp hấp dẫn |
| batting collapsedanh từ | danh từ | Liên tiếp các vận động viên đánh bóng hoặc nữ đánh bóng ra ngoài mà không ghi thêm nhiều lần chạy vào điểm của đội |
| pedigree collapsedanh từ | danh từ | Hiện tượng cận huyết tổ tiên khiến số lượng tổ tiên riêng biệt của con cháu nhỏ hơn số lượng dự đoán của cây nhị phân (∑ᵢ₌₁ⁿ 2ⁱ, trong đó n đại diện cho số thế hệ) |
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 2
Hòa trộn
- ngoại động từ (transitive)Hòa trộn, gộp chungTo conflate, to ignore the distinctions between.
Xuất hiện ở từ khác
- deathđồng nghĩaSự sụp đổ của một cơ cấu, hệ thống hay tổ chức.
- dropđồng nghĩaThường nói người hoặc cấu trúc không còn đứng vững.
- fallđồng nghĩaSụp đổ cấu trúc hoặc hệ thống.
- giveđồng nghĩađổ sụp hoàn toàn
- weathertrái nghĩangược nghĩa, nghĩa là sụp đổ, không chịu đựng được
- muerteTiếng Tây Ban Nhatương đương
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc collapseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhcollāpsus
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Bóng bay xẹp xuống khi khí thoát ra ngoài.
- .Các kế hoạch kim tự tháp thường tạo ra lợi nhuận trong một thời gian rồi đột ngột sụp đổ.
- .Cô ấy bị sụp đổ nặng nề sau khi trượt trên sàn ướt.