Dịch

fall in

B2động từ (verb)
UK/ˌfɔːl ˈɪn/US/ˌfuːl ˈɪn/

Nghĩa chính

  1. Sụp đổ, sụt lởđộng từnội động từ (intransitive)To collapse inwards.
  2. Tập hợp, xếp hàngđộng từnội động từ (intransitive)Of a soldier, to get into position in a rank.
  3. Chấm dứt, hết hạnđộng từTo come to an end; to terminate; to lapse.
  4. Có hiệu lựcđộng từTo become operative.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. fall inNguyên thể (infinitive)
  2. falls inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. fell in (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. fallen in (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. falling inPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sụp đổ

Ví dụ

  • .Mưa lớn khiến mái nhà bị sập.
  • .Quân của ông ta cầm súng hỏa mai và tập hợp lại.
  • . ., , , .Khi ông B. qua đời, khoản niên kim mà ông nhận bấy lâu nay đã chấm dứt.

AI