Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
noncollapsible
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thể thu gọn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not collapsible.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
noncollapsible
collapsible
Có thể gập lại, xếp lại được
danh từ, tính từ
collapse
Sụp đổ
động từ, danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
non-
+
collapsible
Ví dụ
The
site's
packaging
,
meanwhile
,
carries
more
than
a
whiff
of
cachet
;
shoes
come
inside
noncollapsible
boxes
tied
with
brocade
ribbon
,
which
are
then
wrapped
in
tissue
and
placed
inside
cloth
bags
and
placed
inside
another
box
tied
with
ribbons
.
AI
1
Không thể thu gọn
1
Không thể thu gọn
1
Không thể thu gọn