jawfallen
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chán nảntính từDejected, dispirited.
- Bị "ngã" hoặc hàm bị khóa (và do đó đôi khi không thể nói được), có thể được cho là do chán nản (nghĩa trước đó) hoặc bị khóa hàmtính từHaving a "fallen" or locked jaw (and hence sometimes unable to speak), variously attributed to dejection (the previous sense) or lockjaw.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha