Dịch

jawfallen

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Chán nảntính từDejected, dispirited.
  2. Bị "ngã" hoặc hàm bị khóa (và do đó đôi khi không thể nói được), có thể được cho là do chán nản (nghĩa trước đó) hoặc bị khóa hàmtính từHaving a "fallen" or locked jaw (and hence sometimes unable to speak), variously attributed to dejection (the previous sense) or lockjaw.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • . .
  • , , . , , Chain'd , .

AI