Dịch

caído

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
/kaˈido/

Nghĩa chính

  1. Đã ngã, đã rơi, rụngtính từfallen
  2. Sụp đổ, đổ sậptính từcollapsed
  3. Mất mạng, sập, ngoại tuyếntính từdown, not online
  4. Phân từ quá khứ của caerđộng từpast participle of caer

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caídoDạng gốc (base form)
  2. caídasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. caídosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. caídaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

caído del cieloNgoài không khí loãng
como caído del cieloMột cách bất ngờ
hacer leña del árbol caídoĐá ai đó khi họ ngã xuống
del árbol caído todos hacen leñaMọi người đá bạn khi bạn thất vọng
ángel caídoChưa có nghĩa
haber caído enfermoChưa có nghĩa
sistema caídoChưa có nghĩa
Día de los CaídosChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sụp đổ

Họ từ (word family)

cùng gốc caído

Ví dụ

  • .Bức tường Berlin đã sụp đổ từ nhiều năm trước.
  • , .Mọi đế chế đều đã sụp đổ, lần lượt từng đế chế một.
  • .Người dẫn chương trình đã ngã bệnh vì quai bị.

AI