vestal
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến Vesta, nữ thần đồng trinh của lò sưởitính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to Vesta, the virgin goddess of the hearth.
- Nguyên chất; khiết tịnhtính từkhông so sánh (not comparable)Pure; chaste.
- Trinh nữ được thánh hiến cho Vesta và phục vụ việc canh giữ ngọn lửa thiêng luôn cháy trên bàn thờ của Mẹ; một trinh nữ mặc vestdanh từA virgin consecrated to Vesta, and to the service of watching the sacred fire, which was to be perpetually kept burning upon her altar; a vestal virgin.
- Nữ trinh nữ; một người phụ nữ chưa bao giờ quan hệ tình dụcdanh từA female virgin; a woman who has never had sexual relations.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vestalDạng gốc (base form)
- vestalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vestal virgindanh từ | danh từ | Trinh nữ tận tâm phục vụ nữ thần Vesta |
| Drury Lane vestaldanh từ | danh từ | Gái điếm |
| St. John's Wood vestaldanh từ | danh từ | Gái điếm |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nữ tu
- A nun.
Họ từ (word family)
cùng gốc vestalNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng LatinhVestālis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- trinh nữ
- ?— — , , , , .