Dịch

vestally

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách trang trọng; hoàn toàn; trong trắngtrạng từIn a vestal manner; purely; chastely.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vestallyDạng gốc (base form)
  2. more vestallySo sánh hơn (comparative)
  3. most vestallySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , 1582, .

AI