Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Độc thântính từkhông so sánh (not comparable)Not married.
- Kiêng dục, khất dụctính từkhông so sánh (not comparable)Abstaining from sexual relations and pleasures.
- Người khất dục, người độc thândanh từkhông đếm được (uncountable)One who is not married, especially one who has taken a religious vow not to get married, usually because of being a member of a religious community.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Sự khất dục
- không đếm được (uncountable)Sự khất dục, tình trạng độc thânA celibate state; celibacy.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các thành viên của cộng đồng tôn giáo đôi khi thề sẽ kiêng dục.
- , , .Ngay cả trong những thời đại mà hôn nhân linh mục được cho phép, những người khất dục vẫn có tiếng tăm cao hơn về sự thánh thiện và đức hạnh so với các linh mục có vợ, những người bị tin là dễ bị quỷ ám hơn nhiều so với những người khất dục.
- , , , , .Và bà Gorman đã có vài người ngưỡng mộ, cả trước và sau ông Gorman, và thậm chí trong thời gian ở bên ông Gorman, còn Watt có ít nhất hai cuộc tình rõ rệt trong suốt thời gian độc thân của mình.