Dịch

celibacy

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng độc thândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abstaining from marriage; the state of being unmarried.
  2. Sự kiêng quan hệ tình dụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abstinence from sexual relations.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. celibacyDạng gốc (base form)
  2. celibaciesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

celibacy syndromedanh từGiả thuyết truyền thông cho rằng ngày càng nhiều người Nhật trưởng thành không còn hứng thú với hoạt động thân mật và kết quả là mất hứng thú với tình yêu lãng mạn, hẹn hò và hôn nhân

Nguồn gốc (etymology)

celibate-acy

  1. từ tiếng Latinhcaelibātus“celibacy, a single life”

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , .Họ tin rằng những người muốn sống một cuộc đời thánh thiện phải coi hôn nhân là tội lỗi và chọn cuộc sống độc thân.
  • .Các linh mục Công giáo thực hành sống độc thân.
  • .Học thuyết Luther đã bãi bỏ chế độ độc thân và việc thờ cúng hình tượng.

AI