Dịch

celibacy syndrome

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giả thuyết truyền thông cho rằng ngày càng nhiều người Nhật trưởng thành không còn hứng thú với hoạt động thân mật và kết quả là mất hứng thú với tình yêu lãng mạn, hẹn hò và hôn nhândanh từkhông đếm được (uncountable)A media hypothesis proposing that a growing number of Japanese adults have lost interest in intimate activity and as a result have lost interest in romantic love, dating and marriage.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI