Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
celibately
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách độc thân
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a celibate way.
Nguồn gốc
(etymology)
celibate
+
-ly
AI
1
Một cách độc thân
1
Một cách độc thân
1
Một cách độc thân