cel
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Bản vẽ hoạt hìnhdanh từA piece of celluloid on which has been drawn a frame of an animated film.
- Dạng rút gọn của celibacy hoặc celibatedanh từClipping of celibacy or celibate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- celDạng gốc (base form)
- celsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -celhậu tố | hậu tố | Biểu thị một loại incel (thường thông qua một khuôn mẫu) |
| cel-shadedtính từ | tính từ | Được sản xuất bằng kỹ thuật tạo bóng cel |
| cel shadingdanh từ | danh từ | Phong cách hiển thị không mang tính hiện thực, gợi lên hình thức vẽ tay phẳng của truyện tranh hoặc phim hoạt hình |
| Ștefan cel Mare | Xã thuộc hạt Argeș, România | |
| Alexandru cel Bundanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở Vlădeni, hạt Iași, Romania |
Ví dụ
- Jobs’s $5 , , .Sau khi đề nghị trị giá 5 triệu đô la của Jobs bị từ chối, nhóm đã cố gắng đạt thỏa thuận với Disney, lúc bấy giờ là thành trì của nghệ thuật hoạt hình cel vẽ tay.