Dịch

tilly

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Quà tặng kèm, phần thêmdanh từAn extra product given to a customer at no additional charge; a lagniappe.
  2. Xe tải thùng hởdanh từA small open-backed truck.
  3. Chứa trầm tích băngtính từContaining till (unsorted glacial sediment).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tillyDạng gốc (base form)
  2. tilliesSố nhiều (plural)
  3. more tillySo sánh hơn (comparative)
  4. most tillySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Tilly bonedanh từĐốt sống cá bị phì đại
tilly-vallythán từThể hiện sự khinh thường hoặc từ chối bất cứ điều gì nhỏ nhặt hoặc xấc xược

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Irelandtuilleadh“more”
tính từ

till-y

Ví dụ

  • house-wife's , , , .Tại mỗi cửa, anh rót từ bình vào ca một pint và vào bình của người nội trợ, luôn có phần quà cho con mèo, dù có mèo hay không, đôi khi làm văng sữa lên bậc thềm làm người nội trợ bực mình.
  • , , , . , " ".Một đêm ngay sau khi chúng tôi đến Bỉ, bốn người chúng tôi lên đường đến một buổi khiêu vũ ở trung tâm nghỉ dưỡng phía sau chiến tuyến dành cho các lực lượng. Chúng tôi lái xe vượt qua vùng đất tuyết phủ trên một chiếc xe tải hở thùng, hát bài Lilly Marlene.

AI