Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Vào một thời điểm nào đó trong quá khứ; trước đây, ngày xửa ngày xưatrạng từkhông so sánh (not comparable)At some time in the past; formerly, once upon a time.
- Vào một thời điểm nào đó trong quá khứ; trước đây, đôi khitính từkhông so sánh (not comparable)At some time in the past; former, sometime.
- Trong cùng thời gian đó; trong khiliên từDuring the same time that; while.
- Tính đến thời điểm đó; cho đến, cho tớiliên từUp to the time that; till, until.
3 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 2
Tính từ (adjective) 1
Đôi khi
- không so sánh (not comparable)At times, on occasion, sometimes.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwhilom“(adverb) at one time, formerly, once; once upon a time; at times, sometimes; at a future time; (conjunction) while”
- từ tiếng Anh cổhwīlum
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hwīlum
Ví dụ
- người bạn thuở xưa của anh
- / , / : / / / ' .