Dịch

modulo

giới từ (preposition)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cho một mô đun xác định củagiới từGiven a specified modulus of.
  2. Ngoại trừ những khác biệt dogiới từExcept for differences accounted for by.
  3. Có trợ cấp phù hợp cho (một ngoại lệ cụ thể hoặc chi tiết cụ thể)giới từWith due allowance for (a specified exception or particular detail).
  4. Phép toán hoặc hàm trả về phần dư của một số chia cho một số khácdanh từkhông đếm được (uncountable)The operation or function that returns the remainder of one number divided by another.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhmodulō

Ví dụ

  • 21 3 9.
  • , , , 3.
  • , , .

Họ từ (word family)

cùng gốc modulo

AI