Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Dùng không phải theo nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem xuống, tớigiới từUsed other than figuratively or idiomatically: see down, to.
- Sẵn sàng hoặc sẵn sàng (làm điều gì đó được chỉ định)giới từReady or willing to (do something specified).
- Không còn ai/không có gì ngoàigiới từWith no one/nothing remaining but.
- Trong phạm vi trách nhiệm hoặc ảnh hưởng củagiới từWithin the responsibility or influence of.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| get down tođộng từ | động từ | Bắt đầu nghiêm túc |
| come down tođộng từ | động từ | Giảm xuống |
| get down to businessđộng từ | động từ | Cam kết thực hiện một nhiệm vụ hoặc hoạt động liên quan đến việc làm hoặc đòi hỏi nỗ lực hoặc sự tập trung nghiêm túc |
| put down tođộng từ | động từ | Gán cho; coi đó là nguyên nhân của một tình huống |
| talk down tođộng từ | động từ | Nói chuyện với người khác một cách hạ thấp hoặc trịch thượng |
| come down to usđộng từ | động từ | Tồn tại đến ngày nay; tồn tại dưới một hình thức nào đó |
| live down tođộng từ | động từ | Đáp ứng những kỳ vọng thấp hoặc xấu |
| down to a sciencecụm giới từ | cụm giới từ | Hoàn thiện; đến mức thực hành dễ dàng và tự tin |
2 nghĩa khác
Giới từ (preposition) 2
Bởi vì
- Due to; because of.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ?Chạy đến bưu điện đi nhé?
- .Chúng tôi đã quỳ xuống cầu nguyện.
- .Chúng tôi đều quỳ xuống cầu nguyện.