Dịch

ajar

A2trạng từ (adverb)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/əˈd͡ʒɑː/US/əˈd͡ʒɑɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Hétrạng từkhông so sánh (not comparable)Slightly turned or opened.
  2. Mâu thuẫn, trái ngượctrạng từkhông so sánh (not comparable)Being at variance or in contradiction to something.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ajarDạng gốc (base form)
  2. more ajarSo sánh hơn (comparative)
  3. most ajarSo sánh nhất (superlative)

4 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 2
Không hài hòa
  1. không so sánh (not comparable)Out of harmony.

Ví dụ

  • .Cánh cửa đứng hé.
  • , / […].Có một mối lo không nói ra, / một cú sốc làm tim ta thổn thức…
  • .Cánh cửa đang hé mở.

Nguồn gốc (etymology)

trạng từ, tính từ, động từ

a-char

  1. từ tiếng Anh trung đạiajar
  2. từ tiếng Anh cổcierr“turn”
trạng từ, động từ

a-“in, at”jar“discord, disagreement”

Ngôn ngữ khác

AI