Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Hétrạng từkhông so sánh (not comparable)Slightly turned or opened.
- Mâu thuẫn, trái ngượctrạng từkhông so sánh (not comparable)Being at variance or in contradiction to something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)4 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 2
Không hài hòa
- không so sánh (not comparable)Out of harmony.
Ví dụ
- .Cánh cửa đứng hé.
- , / […].Có một mối lo không nói ra, / một cú sốc làm tim ta thổn thức…
- .Cánh cửa đang hé mở.
Họ từ (word family)
cùng gốc ajarNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- openđồng nghĩaHơi mở, thường dùng cho cửa hoặc cửa sổ.