Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Cháy xémđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To burn something to charcoal; to be burnt to charcoal.
- Làm cháy đen, thiêu đenđộng từngoại động từ (transitive)To burn (something) severely, so as to blacken it.
- Làm xém, nướng xém, thuiđộng từngoại động từ (transitive)To burn (something) slightly or superficially so as to affect colour.
- Phần cháy xém, vệt cháy đendanh từA charred substance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- char (sth)bị cháy đen, làm cháy đen (cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)char-boyNam thanh niên làm công việc nhà hoặc những công việc lặt vặt khácbone charThan xươngArctic charThuyền buồm (Salvelinus alpinus)American brook charCá hồi suối, một loài cá thuộc loài Salvelinus fontinalis, có nguồn gốc từ Đông Bắc Mỹ ở Hoa Kỳ và Canadazi charCác món ăn Trung Hoa kiểu nhà hàng hoặc nhà hàng với giá cả phải chăng, từ các quầy hàng thường thấy ở các trung tâm bán hàng rong và quán cà phêchar siuXá xíu
12 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 8
Làm việc vặt
- Làm việc vặt, làm tạp vụ theo giờTo work, especially to do housework; to work by the day, without being a regularly hired servant.
Ví dụ
- .Khúc gỗ đã cháy thành than.
- .Ngọn lửa thiêu cháy cô đến tận xương.
- .Đầu bếp áp chảo sò điệp cháy xém vừa tới.
Họ từ (word family)
cùng gốc charNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
Tạo ngược từ charcoal
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạicherre“odd job”
- từ tiếng Anh cổċierr“a turn, change, time, occasion, affair, business”
- từ tiếng German nguyên thủy*karzijaną“to turn”
danh từ
- từ tiếng Irelandceara“fiery red”
- từ tiếng Hạ Đức trung đạischar“flounder, dab”
- từ tiếng Saxon cổskard