Dịch

char

C2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈkæɹ/US/t͡ʃaɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Cháy xémđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To burn something to charcoal; to be burnt to charcoal.
  2. Làm cháy đen, thiêu đenđộng từngoại động từ (transitive)To burn (something) severely, so as to blacken it.
  3. Làm xém, nướng xém, thuiđộng từngoại động từ (transitive)To burn (something) slightly or superficially so as to affect colour.
  4. Phần cháy xém, vệt cháy đendanh từA charred substance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. charNguyên thể (infinitive)
  2. charsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. charedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. charredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. charringPhân từ I (present participle)
  6. charingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • char (sth)bị cháy đen, làm cháy đen (cái gì)

12 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 8
Làm việc vặt
  1. Làm việc vặt, làm tạp vụ theo giờTo work, especially to do housework; to work by the day, without being a regularly hired servant.

Ví dụ

  • .Khúc gỗ đã cháy thành than.
  • .Ngọn lửa thiêu cháy cô đến tận xương.
  • .Đầu bếp áp chảo sò điệp cháy xém vừa tới.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ

Tạo ngược từ charcoal

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicherre“odd job”
  2. từ tiếng Anh cổċierr“a turn, change, time, occasion, affair, business”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*karzijaną“to turn”
danh từ
  1. từ tiếng Irelandceara“fiery red”
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạischar“flounder, dab”
  3. từ tiếng Saxon cổskard

AI