Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gây ra hoặc trở thành màu đenđộng từngoại động từ (transitive)To cause to be or become black.
- Trở thành màu đenđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To become black.
- Làm bẩnđộng từngoại động từ (transitive)To make dirty.
- Nói xấu hoặc bôi nhọđộng từTo defame or sully.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blackenNguyên thể (infinitive)
- blackensNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- blackenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- blackeningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- blacken (sth)làm đen (cái gì), đen lại
- blacken sb’s name/reputation/characterbôi nhọ tên tuổi/danh tiếng/nhân phẩm của ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blackened crustdanh từ | danh từ | Lớp vỏ punk với ảnh hưởng của kim loại đen |
| blackened death metaldanh từ | danh từ | Nhánh nhỏ của nhạc Extreme Metal kết hợp các yếu tố của kim loại đen và kim loại chết |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nấu (thịt hoặc cá) bằng cách phủ một lớp hạt tiêu
- ngoại động từ (transitive)Nấu (thịt hoặc cá) bằng cách phủ một lớp hạt tiêu, v.v., rồi chiên nhanh trên chảo nóngTo cook (meat or fish) by coating with pepper, etc., and quickly searing in a hot pan.
Ví dụ
- nói xấu ai; bôi nhọ tên tuổi của ai
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc blackenNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha