whiten
động từ (verb)
Nghĩa chính
- (làm cho) trở nên trắng hơn hoặc trắng hơn; tẩy hoặc chầnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)(To cause) to become white or whiter; to bleach or blanch.
- Tăng tính bảo mật của mật mã khối lặp bằng các bước kết hợp dữ liệu với các phần của khóađộng từTo increase the security of an iterated block cipher by steps that combine the data with portions of the key.
- Chuẩn hóa dữ liệu để ma trận hiệp phương sai trở thành ma trận nhận dạng; tức là loại bỏ các mối tương quan để mỗi biến có phương sai đơn vịđộng từTo normalize data so that the covariance matrix becomes the identity matrix; i.e., to remove correlations so each variable has unit variance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- whiten sthlàm trắng cái gìSnow had whitened the tops of the trees.Tuyết đã làm trắng những ngọn cây.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| whiteness studiesdanh từ | danh từ | Môn học thuật nghiên cứu các khía cạnh văn hóa, lịch sử và xã hội học của người da trắng |
| whitening toothpaste | Kem đánh răng làm trắng |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc whitenNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , 'daddy’s .'
- .