Dịch

char up

động từ (verb)
UK/ˌkæɹ ˈʌp/US/ˌkɑɹ ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Thiêu hủy (cái gì đó) bằng cách đốt thành thanđộng từngoại động từ (transitive)To incinerate (something) by charring.
  2. Char (cháy nhẹ) (cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To char (slightly burn) (something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. char upNguyên thể (infinitive)
  2. chars upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. charred upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. charring upPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

AI