Nghĩa chính
- Thiêu hủy (cái gì đó) bằng cách đốt thành thanđộng từngoại động từ (transitive)To incinerate (something) by charring.
- Char (cháy nhẹ) (cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To char (slightly burn) (something).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- char upNguyên thể (infinitive)
- chars upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- charred upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- charring upPhân từ I (present participle)