Dịch

冲凉

Hán-Việt: trong
chōng liáng

Nghĩa chính

  1. Tắm nước mát, tắm rửa

Chữ và bộ thủ (character, radical)

冲
chōngtrong, trùng, xung
Bộ: 冫 · băng (nước đá)6 nét
soar; pour boiling water over
凉

AI