Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
冲凉
Hán-Việt: trong
chōng liáng
Nghĩa chính
1
Tắm nước mát, tắm rửa
Chữ và bộ thủ
(character, radical)
冲
chōng
trong, trùng, xung
Bộ: 冫 · băng (nước đá)
6 nét
soar; pour boiling water over
▶ Viết lại
凉
▶ Viết lại
Xuất hiện ở từ khác
冲
kết hợp
tắm nước mát
AI
1
Tắm nước mát
1
Tắm nước mát
1
Tắm nước mát