冲茶
Hán-Việt: trong trà
chōng chá
Nghĩa chính
- Pha trà, hãm trà
Chữ và bộ thủ (character, radical)
冲
chōngtrong, trùng, xung
Bộ: 冫 · băng (nước đá)6 nét
soar; pour boiling water over茶
chátrà
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)9 nét
teaXuất hiện ở từ khác
- 冲kết hợppha trà