Dịch

冲咖啡

Hán-Việt: trong
chōng kāfēi

Nghĩa chính

  1. Pha cà phê

Chữ và bộ thủ (character, radical)

冲
chōngtrong, trùng, xung
Bộ: 冫 · băng (nước đá)6 nét
soar; pour boiling water over
咖
kā
Bộ: 口 · khẩu (miệng)8 nét
coffee; a phonetic
啡
fēi
Bộ: 口 · khẩu (miệng)11 nét
morphine; coffee

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 。Tôi pha cà phê trong bình giữ nhiệt.

AI