冲水
Hán-Việt: trong thuỷ
chōng shuǐ
Nghĩa chính
- Xả nước, giội nước
Chữ và bộ thủ (character, radical)
冲
chōngtrong, trùng, xung
Bộ: 冫 · băng (nước đá)6 nét
soar; pour boiling water over水
shuǐthuỷ
Bộ: 水 · thủy (nước)4 nét
water, liquid, lotion, juiceXuất hiện ở từ khác
- 冲kết hợpxả nước