eminence
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người danh giá, nhân vật lớndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Someone of high rank, reputation or social status.
- Sự lỗi lạc, tính nổi bậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or state of being eminent.
- Sự ưu thế, lòng kính trọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Prominence in a particular order or accumulation; esteem.
- Vùng đất cao, đồidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An elevated land area or a hill.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eminenceDạng gốc (base form)
- eminencesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gray eminencedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với éminence grise |
| His Eminencedanh từ | danh từ | Phong cách kính trọng của một hồng y |
| median eminencedanh từ | danh từ | Một phần của ranh giới dưới của vùng dưới đồi trong não người |
| frontal eminencedanh từ | danh từ | Một trong hai điểm nâng tròn trên xương trán của hộp sọ |
| ileocecal eminencedanh từ | danh từ | Van hồi manh tràng |
| hypothenar eminencedanh từ | danh từ | Mặt trụ của bàn tay con người; mép bàn tay giữa ngón út và mặt ngoài của cổ tay |
| grey eminence | Chưa có nghĩa | |
| eminence grise | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Chỗ lồi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chỗ lồi, vết lồiA protuberance.
Ví dụ
- .Bà ấy đóng vai trò là một cố vấn bóng tối.
- người nổi tiếng
- .Ông ấy giành được danh tiếng như một nhà khoa học.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc eminenceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổeminence
- từ tiếng Latinhēminentia“prominence”