Nghĩa chính
- Có củtính từHaving tubercles.
- Bị bệnh laotính từHaving tuberculosis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tuberculateDạng gốc (base form)
- more tuberculateSo sánh hơn (comparative)
- most tuberculateSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhtūberculātus
Họ từ (word family)
cùng gốc tuberculate- tubercleNốt tròn, nốt lồi nhỏ hoặc mụn cóc phát triển, đặc biệt là những nốt được tìm thấy trên xương để gắn cơ hoặc dây chằng hoặc những chỗ nhô nhỏ trên bề mặt răngdanh từ
- tubercularCủa, liên quan đến, hoặc mắc bệnh laotính từ, danh từ
- tuberculousBệnh lao: có hoặc liên quan đến bệnh laotính từ
- tuberculatelyMột cách hình thành bệnh laotrạng từ