Nghĩa chính
- Liên quan đến, giống, hoặc sản xuất củtính từRelating to, resembling, or producing tubers.
- Liên quan đến củtính từRelating to tuberosities.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tuberousDạng gốc (base form)
- more tuberousSo sánh hơn (comparative)
- most tuberousSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tuberous sclerosisdanh từ | danh từ | Căn bệnh hiếm gặp khiến các khối u lành tính phát triển trong não, thận, tim, gan, mắt, phổi và da của con người, do đột biến gen tạo ra các protein ức chế tăng trưởng khối u hamartin và tuberin |
Ví dụ
- rễ củ
- / , / / /
Họ từ (word family)
cùng gốc tuberousNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha