Dịch

tuberous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến, giống, hoặc sản xuất củtính từRelating to, resembling, or producing tubers.
  2. Liên quan đến củtính từRelating to tuberosities.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tuberousDạng gốc (base form)
  2. more tuberousSo sánh hơn (comparative)
  3. most tuberousSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

tuberous sclerosisdanh từCăn bệnh hiếm gặp khiến các khối u lành tính phát triển trong não, thận, tim, gan, mắt, phổi và da của con người, do đột biến gen tạo ra các protein ức chế tăng trưởng khối u hamartin và tuberin

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • rễ củ
  • / , / / /

AI