Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bệnh phổi suy yếu, chẳng hạn như bệnh hen suyễn hoặc bệnh lao; sự tiêu thụ; bệnh phthisisdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A wasting illness of the lungs, such as asthma or tuberculosis; consumption; phthisis.
- Bất kỳ bệnh lãng phídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any wasting disease.
- Người bị bệnh phthisisdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person suffering from phthisis.
- Liên quan đến bệnh phthisis hoặc bệnh lao; bệnh lao; tiêu haotính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to phthisis or tuberculosis; tubercular; consumptive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- phthisicDạng gốc (base form)
- phthisicsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bất kỳ sự hao mòn hoặc co lại của một bộ phận cơ thể khác
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bất kỳ sự hao mòn hoặc co lại của một bộ phận cơ thể khác, chẳng hạn như mắt (phthisisbuli)Any wasting or shrinking of another body part such as, for example, the eye (phthisis bulbi).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc phthisicNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitisike
- từ tiếng Latinhphthisicus“suffering from tuberculosis”
- từ tiếng Hy Lạp cổφθισικόςphthisikós“consumptive”