Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hético
tính từ
(adjective)
/ˈetiko/
Nghĩa chính
1
Bệnh phthisic
tính từ
phthisic
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hético
Dạng gốc
(base form)
hétic
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
hético
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
hétic
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
phthisic
Bệnh phổi suy yếu, chẳng hạn như bệnh hen suyễn hoặc bệnh lao; sự tiêu thụ; bệnh phthisis
Ví dụ
Desde
ese
momento
comienza
a
enflaquecer
la
persona
a
quien
se
ha
hecho
el
daño
y
muere
hética
cuando
el
líquido
ha
concluído
de
evaporarse
y
el
sapo
se
ha
momificado
.
AI
1
Bệnh phthisic
1
Bệnh phthisic
1
Bệnh phthisic