Dịch

tubing

C1danh từ (noun)động từ (verb)
US/ˈtubɪŋ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chiều dài của ốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tubes, considered as a group.
  2. Đoạn ống, hệ thống ốngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A length of tube, or a system of tubes.
  3. Thả trôi bằng phaodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Riding down a river on an inner tube recreationally.
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tubeđộng từpresent participle and gerund of tube

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tubingDạng gốc (base form)
  2. tubingsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Trượt tuyết bằng phao
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tobogganing down a snowy slope or toboggan run on an inner tube.

Ví dụ

  • .Bạn có thể làm mềm ống lọc thẩm phân bằng cách ngâm nó vào nước.
  • 15 , 13 , , .Dầm thép là một bộ khung dài 15 mét, nặng 13 tấn, bên trong chứa nhiều kilomet đường ống và dây dẫn để hỗ trợ thiết bị làm mát, cung cấp năng lượng và truyền tải dữ liệu cho các phòng thí nghiệm nghiên cứu trong tương lai.
  • , , .Ngày nay, khúc sông này nổi tiếng với các hoạt động chèo thuyền ca-nô, câu cá hồi và thả trôi bằng phao.

AI