Nghĩa chính
- Lipid, chất béodanh từAny of a group of organic compounds including the fats, oils, waxes, sterols, and triglycerides. Lipids are characterized by being insoluble in water.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lipidDạng gốc (base form)
- lipidsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| reinforced lipiddanh từ | danh từ | Lipid trong đó một số axit béo có chứa deuterium |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháplipide
- từ tiếng Hy Lạp cổλῐ́ποςlĭ́pos“animal fat”
Ví dụ
- , . , .Không có lipid, cơ thể bạn sẽ tiêu thụ mỡ rồi đến cơ bắp, trong khi não hoàn toàn là mỡ còn tim là cơ, và bạn trở thành một vòng lặp phản hồi rồi ngã quỵ.
- .Lưới nội chất trơn là bào quan chịu trách nhiệm tổng hợp lipid.