Dịch

blubbery

C2tính từ (adjective)
/ˈblʌbəɹi/

Nghĩa chính

  1. Có nhiều mỡ, béo ngậytính từHaving the characteristics of blubber.
  2. Béo phì, mập útính từFat or obese.
  3. Hay khóc lóc, sướt mướttính từWith much blubbering.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. blubberyDạng gốc (base form)
  2. more blubberySo sánh hơn (comparative)
  3. most blubberySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Các tấm xốp có kết cấu mềm nhũn.
  • .Anh ta đưa ra một lời khẩn cầu sướt mướt trước tòa.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có nhiều mỡ

AI