Nghĩa chính
- Có nhiều mỡ, béo ngậytính từHaving the characteristics of blubber.
- Béo phì, mập útính từFat or obese.
- Hay khóc lóc, sướt mướttính từWith much blubbering.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blubberyDạng gốc (base form)
- more blubberySo sánh hơn (comparative)
- most blubberySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Các tấm xốp có kết cấu mềm nhũn.
- .Anh ta đưa ra một lời khẩn cầu sướt mướt trước tòa.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có nhiều mỡ