Dịch

inundation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành vi tràn ngập; tràn; một trận lũ lụt; sự dâng lên và lan rộng của nước trên mặt đấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of inundating; an overflow; a flood; a rising and spreading of water over grounds.
  2. Tình trạng bị ngập; lũ lụtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being inundated; flooding.
  3. Sự dư thừa hoặc dư thừa; một trận lũ lụt; một dòng chảy lớndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An overflowing or superfluous abundance; a flood; a great influx.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inundationDạng gốc (base form)
  2. inundationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổinundacion“flood”
  2. từ tiếng Latinhinundatio“flood”

Ví dụ

  • , .
  • , .

AI