Nghĩa chính
- Một cách quá đángtrạng từTo an excessive degree.
- Quá chừng, quá đángtrạng từIn excess.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- excessivelyDạng gốc (base form)
- more excessivelySo sánh hơn (comparative)
- most excessivelySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc excessivelyVí dụ
- “” , , .Dù Rabbit được Milne mô tả là quá hách dịch và thích làm lãnh đạo, chú vẫn nhận được sự khen ngợi ấm áp và được Pooh ghé thăm thường xuyên.
- .Anh ấy đã hút thuốc quá nhiều.
- .Chúng tôi chỉ là nói chuyện quá nhiều.