Nghĩa chính
- Làm tốt hơnđộng từngoại động từ (transitive)To perform better than something or someone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- outperformNguyên thể (infinitive)
- outperformsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- outperformedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- outperformingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- outperform sb/sthlàm tốt hơn ai/cái gì
Ví dụ
- , .Chiến lược này phụ thuộc vào khả năng vượt trội hơn thị trường một cách nhất quán, điều mà nhiều nhà kinh tế coi là gần như không thể.
- .Algeria có thể vượt trội hơn các nước láng giềng về mặt kinh tế.
- .Cả hai người chơi đều liên tục cố gắng vượt trội hơn người kia.
Họ từ (word family)
cùng gốc outperformNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- beatđồng nghĩaNhấn mạnh kết quả tốt hơn về số liệu hoặc tiêu chuẩn.