Dịch

outperform

B2động từ (verb)
US/ˌaʊt.pɚˈfɔɹm/nguồn

Nghĩa chính

  1. Làm tốt hơnđộng từngoại động từ (transitive)To perform better than something or someone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. outperformNguyên thể (infinitive)
  2. outperformsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. outperformedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. outperformingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • outperform sb/sthlàm tốt hơn ai/cái gì

Ví dụ

  • , .Chiến lược này phụ thuộc vào khả năng vượt trội hơn thị trường một cách nhất quán, điều mà nhiều nhà kinh tế coi là gần như không thể.
  • .Algeria có thể vượt trội hơn các nước láng giềng về mặt kinh tế.
  • .Cả hai người chơi đều liên tục cố gắng vượt trội hơn người kia.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI