Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
outperformance
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động hoặc trạng thái vượt trội
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act or state of outperforming
Nguồn gốc
(etymology)
out-
+
performance
Ví dụ
Investors
in
overseas
stock
markets
had
more
to
show
for
their
wandering
spirit
as
those
markets
continued
a
long
run
of
outperformance
.
AI
1
Hành động hoặc trạng thái vượt trội
1
Hành động hoặc trạng thái vượt trội
1
Hành động hoặc trạng thái vượt trội