Dịch

forge

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/fɔːd͡ʒ/US/fɔɹd͡ʒ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Lò rèndanh từA furnace or hearth where metals are heated prior to hammering them into shape.
  2. Xưởng rèndanh từA workshop in which metals are shaped by heating and hammering them.
  3. Việc rèn sắt thép, sự rèndanh từThe act of beating or working iron or steel.
  4. Rènđộng từTo shape a metal by heating and hammering.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. forgeNguyên thể (infinitive)
  2. forgesSố nhiều (plural)
  3. forgedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. forgingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • forge sthxây dựng, tạo dựng điều gì
  • forge sth (from sth)rèn cái gì (từ cái gì)

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 5
Nền tảng lưu trữ mã nguồn
  1. A web-based collaborative platform for developing and sharing software.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lò rèn
Việc rèn sắt thép
Xây dựng

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiforge
  2. từ tiếng Pháp cổforge
  3. từ tiếng Latinhfabrica“workshop”

Cùng gốc (doublet)fabricfabrica

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiforgen
  2. từ tiếng Anglo-Normanforger
  3. từ tiếng Pháp cổforgier

Cùng gốc (doublet)fabricate

Ví dụ

  • .Ở những khối thể tích lớn hơn, việc rèn trở nên dễ dàng.
  • ; , , , .[…]. ; rake-handle .Orion từng bắn trúng một con thỏ; dù bị thương nặng nó vẫn chui được vào hang, và khi cố giãy giụa chui vào, mũi tên vướng vào miệng hang rồi tuột ra. Bác thợ rèn Ikey đã rèn cho chúng tôi một mũi giáo theo hình phác thảo từ bức tranh một chiến binh Hy Lạp; còn cán cào dùng làm thân giáo.
  • , / / . / , .Hỡi giống người khốn khổ mù quáng, / Bao nhiêu kẻ trong chúng ta ngay chính giờ khắc này / Đang tự rước lấy rắc rối cả đời cho bản thân / Vì coi giả thành thật, hay coi thật thành giả.

AI