fragua
C1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈfɾaɡwa/
Nghĩa chính
- Lò rèndanh từforge
- Dạng chia của fraguarđộng từinflection of fraguar:
- Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của fraguarđộng từthird-person singular present indicative
- Mệnh lệnh ngôi thứ hai số ít của fraguarđộng từsecond-person singular imperative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fraguaDạng gốc (base form)
- fraguasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc fraguaVí dụ
- .Cảnh quay ở lò rèn đã bị cắt khỏi bộ phim.
- , .Hãy ăn trưa ít và ăn tối ít hơn nữa, vì sức khỏe của cả cơ thể được rèn luyện từ dạ dày.
- .Kéo ống bễ của lò rèn rất tốn sức.