Dịch

carve out

động từ (verb)
UK/ˌkɑːv ˈawt/US/ˌkɑɹv ˈaʊt/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Đục rỗngđộng từngoại động từ (transitive)To hollow by carving.
  2. Tạo dựng, giành đượcđộng từngoại động từ (transitive)To create (a reputation, chance, role, rank, career, victory) by hard work, or as if by cutting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. carve outNguyên thể (infinitive)
  2. carves outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. carved outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. carving outPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

carve out a nicheTạo dựng chỗ đứng
carve-outChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tạo dựng

Ví dụ

  • .
  • , , .
  • , .

AI