Nghĩa chính
- Đục rỗngđộng từngoại động từ (transitive)To hollow by carving.
- Tạo dựng, giành đượcđộng từngoại động từ (transitive)To create (a reputation, chance, role, rank, career, victory) by hard work, or as if by cutting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- carve outNguyên thể (infinitive)
- carves outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- carved outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- carving outPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| carve out a niche | Tạo dựng chỗ đứng | |
| carve-out | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tạo dựng
Họ từ (word family)
cùng gốc carve outVí dụ
- .
- , , .
- , .