Dịch

forger

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kẻ làm giả, kẻ giả mạodanh từA person who creates forgeries, falsifies documents with intent to defraud, e.g. to create a false will or illicit copies of currency; counterfeiter.
  2. Thợ rèndanh từA person who forges metals.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. forgerDạng gốc (base form)
  2. forgersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

forge-er

  1. từ tiếng Anh trung đạiforger
  2. từ tiếng Pháp cổforgiere

Ví dụ

  • , .Có tin đồn rằng kẻ giả mạo đã hối lộ lính canh ở hàng rào bằng những đồng tiền giả tinh vi để mua đường thoát thân an toàn.
  • , , , , ' .Người này dường như không ai khác chính là Beddington, kẻ làm giả và trộm nhập nha nổi tiếng, người cùng với anh trai mình vừa mới ra tù sau năm năm lao dịch.
  • .Việc một lượng lớn tiền giả bất ngờ tuôn ra từ ngân hàng đã khiến các điều tra viên cảnh giác về một kẻ làm giả chuyên nghiệp ở bên trong.

AI