Dịch

undertaker

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chủ trại hòm, người lo tang lễdanh từA funeral director; someone whose business is to manage funerals, burials and cremations.
  2. Người nhận đất ở Irelanddanh từA person receiving land in Ireland during the Elizabethan era, so named because they gave an undertaking to abide by several conditions regarding marriage, to be loyal to the crown, and to use English as their spoken language.
  3. Nhà thầu tài chính hoàng giadanh từA contractor for the royal revenue in England, one of those who undertook to manage the House of Commons for the king in the Addled Parliament of 1614.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. undertakerDạng gốc (base form)
  2. undertakersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

undertaker'sdanh từCơ sở kinh doanh của người làm dịch vụ mai táng

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người nhận làm
  1. Người nhận làm, người thực hiệnOne who undertakes or commits to doing something.

Ví dụ

  • .Một công ty không được bổ nhiệm làm nhà cung cấp nước trừ khi đây là công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty nước theo luật định và không được bổ nhiệm làm đơn vị thoát nước trừ khi đây là công ty trách nhiệm hữu hạn.
  • ?Bạn là người lo tang lễ phải không?
  • .Tom là người lo tang lễ.

AI