Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Đảm nhận, gánh vácđộng từTo assume or take responsibility for.
- Đưa vào, tiếp nhậnđộng từTo acquire, bring in, or introduce.
- Tuyển dụng, thuêđộng từTo obtain the services of (a person) in exchange for remuneration; to give someone a job.
- Mang dáng vẻ, có vẻđộng từTo begin to have or exhibit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- take onNguyên thể (infinitive)
- takes onNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- took on (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- taken on (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- taking onPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| take on boardđộng từ | động từ | Chấp nhận một ý tưởng hoặc lời khuyên mới và hành động phù hợp |
| take on trustđộng từ | động từ | Chấp nhận điều gì đó mà không thấy bằng chứng ủng hộ nó, bằng sự tin tưởng hoặc tin tưởng |
| take on waterđộng từ | động từ | Đổ đầy nước từ từ do bị rò rỉ hoặc bị sóng cao cuốn trôi; bắt đầu chìm xuống |
| take on faithđộng từ | động từ | Chấp nhận điều gì đó mà không thấy bằng chứng ủng hộ nó, bằng sự tin tưởng hoặc tin tưởng |
| take on strengthđộng từ | động từ | Đưa một người lính, động vật hoặc phương tiện vào phục vụ lực lượng vũ trang |
| take on the chinđộng từ | động từ | Chấp nhận mà không hề nao núng hay phàn nàn |
| take on a betcụm từ | cụm từ | Nhận đánh cuộc |
| take on the roleđộng từ | động từ | Đảm nhận vai trò, nhận vai trò |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Đối đầu
- Đối đầu, giao chiếnTo attempt to fight, compete with, or engage with.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , . , […].Loại hôn nhân này lúc nào cũng đầy nguy cơ ly hôn vì trong đa số trường hợp, người chủ nợ cũ, thay vì để một trong các con trai mình cưới cô gái, lại tự mình lấy cô ấy.
- 14 68 (68020) company's .Chiếc Class 68 đầu tiên trong số 14 chiếc được Chiltern Railways nhận vào sử dụng (68020) đã được sơn lại theo màu xanh đậm mới của công ty.
- .Tuyển một nhân viên đầu tiên cần được làm cẩn thận và cân nhắc.
Xuất hiện ở từ khác
- 承担Tiếng Trungtương đương