enfrentar
B1động từ (verb)
/enfɾenˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Đối đầu, đối chất, đương đầuđộng từto confront, to face, to stand up to, (a person or force aggressively)
- Đối mặt, giải quyết, đương đầuđộng từto face, to confront, to address, to deal with, to meet, to tackle, to cope with, to handle, to contend, to contend with (e.g. reality, an issue, a problem)
- Đối phó, chống lạiđộng từto counter, to combat (e.g. a threat, terrorism, criminal activity)
- Làm cho đối đầu, kích động đối đầuđộng từto pit (two sides against each other)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể enfrentarDanh động từ enfrentandoPhân từ enfrentado
| Presente | |
|---|---|
| yo | enfrento |
| tú | enfrentas |
| él/ella/Ud. | enfrenta |
| nosotros | enfrentamos |
| vosotros | enfrentáis |
| ellos/Uds. | enfrentan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| enfrentar dificultades | Đương đầu khó khăn | |
| enfrentar la realidad | Đối diện thực tế | |
| enfrentar un problema | Đối mặt vấn đề | |
| enfrentar una crisis | Đối phó khủng hoảng | |
| enfrentar un desafío | Đối mặt thách thức | |
| enfrentar al adversario | Đối đầu địch thủ | |
| enfrentar a un oponente | Đối đầu đối thủ |
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Đọ sức
- Đọ sức, chạm trán, thi đấuto take on, to face off, to face off against, to fight, to engage, to clash (e.g. take on somebody in a challenge) (+ a)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy đã không nhận ra mối nguy hiểm mà mình đang đối đầu.
- ¿ ?Bạn có thấy bóng dáng cảnh sát nào ở phía đối diện không?
- .Cô ấy đã sẵn sàng đối mặt với số phận của mình.