Dịch

take on faith

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chấp nhận điều gì đó mà không thấy bằng chứng ủng hộ nó, bằng sự tin tưởng hoặc tin tưởngđộng từngoại động từ (transitive)To accept something without seeing evidence supporting it, by trust or confidence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. take on faithNguyên thể (infinitive)
  2. takes on faithNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. took on faith (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. taken on faith (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. taking on faithPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , , .

AI